Thị trấn đô lương nghệ an

Thị trấn Đô Lương – Đô Lương cung cấp cho nội dung những thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị chức năng hành bao gồm này và những địa phương thuộc chung khoanh vùng Đô Lương , thuộc Tỉnh tỉnh nghệ an , vùng Bắc Trung Bộ


Danh mục

0.1 thông tin zip code /postal code thị trấn Đô Lương – Đô Lương 1 Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đô Lương2 Danh sách các đơn vị hành gan dạ thuộc tỉnh Nghệ An3 Danh sách những đơn vị hành bản lĩnh thuộc Bắc Trung Bộ

thông tin zip code /postal code thị xã Đô Lương – Đô Lương

Bản đồ thị xã Đô Lương – Đô Lương Khối 1471403
Khối 10471412
Khối 2471404
Khối 3471405
Khối 4471406
Khối 5471407
Khối 6471408
Khối 7471409
Khối 8471410
Khối 9471411

Danh sách các đơn vị hành bản lĩnh thuộc Đô Lương

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ dân sinh (người/km²)
Thị trấn Đô Lương10
Xã Bắc Sơn8
Xã bài Sơn9
Xã Bồi Sơn9
Xã Đại Sơn11
Xã Đặng Sơn7
Xã Đà Sơn12
Xã Đông Sơn8
Xã non sông Đông20
Xã quốc gia Tây12
Xã Hiến Sơn15
Xã Hoà Sơn11
Xã Hồng Sơn9
Xã Lạc Sơn10
Xã Lam Sơn14
Xã giữ Sơn7
Xã Minh Sơn14
Xã Mỹ Sơn10
Xã phái mạnh Sơn8
Xã Ngọc Sơn9
Xã Nhân Sơn9
Xã quang Sơn11
Xã Tân Sơn14
Xã Thái Sơn13
Xã Thịnh Sơn15
Xã Thuận Sơn8
Xã Thượng Sơn15
Xã Tràng Sơn13
Xã Trung Sơn8
Xã Trù Sơn16
Xã Văn Sơn13
Xã Xuân Sơn10
Xã yên ổn Sơn13

Danh sách các đơn vị hành gan dạ thuộc thức giấc Nghệ An

TênMã bưu chủ yếu vn 5 số(cập nhật 2020)SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ số lượng dân sinh (người/km²)
Thành phố Vinh431xx2341303.7141052.893
Thị xã cửa Lò432xx9070.39827,82.531
Thị buôn bản Thái Hoà448xx12759.962135,1444
Huyện Anh Sơn442xx24699.358603165
Huyện nhỏ Cuông4430x - 4434x12764.2401.744,537
Huyện Diễn Châu434xx458266.447305,9871
Huyện Đô Lương441xx371183.584354,3518
Huyện Hưng Nguyên445xx255110.451159,2694
Huyện Kỳ Sơn444xx19269.5242.095,133
Huyện nam giới Đàn446xx329149.826293,9510
Huyện Nghĩa Đàn437xx321130.140617,848211
Huyện Nghi Lộc433xx458184.148348,1529
Huyện Quế Phong4405x - 4409x16262.1291.895,433
Huyện Quỳ Châu4400x - 4404x13753.1791.057,656350
Huyện Quỳ Hợp439xx278116.554941,7124
Huyện Quỳnh Lưu435xx533279.977437,6287640
Huyện Tân Kỳ438xx290129.031725,6178
Huyện Thanh Chương447xx519248.9521.128,9065220
Huyện Tương Dương4435x - 443915272.4052.811,926
Huyện im Thành436xx489

(*) bởi vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chủ yếu cấp thị trấn , làng mạc , xóm thường diễn ra dẫn đến khoảng tầm biên độ mã bưu bao gồm rất phức hợp . Tuy vậy mã bưu chủ yếu của từ khoanh vùng dân cư là cố định , bắt buộc để tra cứu đúng mực tôi sẽ trình bày ở cấp cho này con số mã bưu chính

Danh sách những đơn vị hành bản lĩnh thuộc Bắc Trung Bộ

TênMã bưu chính vn 5 số(cập nhật 2020)Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Tỉnh Hà Tĩnh45xxx - 46xxx48xxxx23938 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
Tỉnh Nghệ An43xxx - 44xxx46xxxx – 47xxxx23837 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
Tỉnh Quảng Bình47xxx51xxxx23273 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
Tỉnh Quảng Trị48xxx52xxxx23374 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
Tỉnh Thanh Hoá40xxx - 42xxx44xxxx – 45xxxx23736 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
Tỉnh quá Thiên Huế49xxx53xxxx23475 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

Các chúng ta có thể tra cứu vãn thông tin của những cấp đơn vị hành chính bằng cách nhấn vào tên đơn vị chức năng trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan liêu Việt Nam hoặc trang tin tức vùng Bắc Trung Bộ

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

  • Xe air blade báo đèn vàng

  • Số khung số máy xe air blade thái

  • Cách mở cốp xe future 125

  • Thay vỏ nhựa xe airblade

  • x

    Welcome Back!

    Login to your account below

    Retrieve your password

    Please enter your username or email address to reset your password.