Giá kawasaki z1000 tại việt nam

Công suất cực đại 104.5 kW 142 PS / 10,000 rpm
Mô-men xoắn rất đại 111.0 Nm 11.3 kg¦m / 7,300 rpm
Loại cồn cơ 4 thì, 4 xy-lanh, DOHC, W /C
Dung tích hễ cơ 1,043 cm3
Kích thước và hành trình 77.0 x 56.0 mm
Tỉ số nén 11.8:1
HT tấn công lửa B&C (TCBI EL. ADV. D.)
HT khởi động Khởi động điện
HT quẹt trơn Bôi trót lọt chống bức
Hộp số Hộp số 6 cấp
Tỉ số truyền chính 1.238 (26 /21)
Tỉ số truyền 1st 2.600 (39 /15)
Tỉ số truyền 2nd 1.950 (39 /20)
Tỉ số truyền 3rd 1.600 (24 /15)
Tỉ số truyền 5th 1.389 (25 /18)
Tỉ số truyền 6th 1.107 (31 /28)
Tỉ số truyền cuối 2.867 (43 /15)
Ly hợp Đa đĩa ướt
HT truyền động Xích

Chiều lâu năm tổng thể 2,045 milimet
Chiều rộng lớn tổng thể 790 mm
chiều cao tổng thể 1,055 mm
Chiều lâu năm cơ sở 1,435 mm
Loại khung Diamond
Hệ thống sút xóc trước Giảm xóc ống lồng (Hành trình ngược)
Hệ thống sút xóc sau Gắp đôi
Hành trình phuộc trước 1trăng tròn mm
Hành trình phuộc sau 135 mm
Góc Caster 24.5 o
Đường mòn 101 mm
Góc lái (trái /phải) 29o / 29o
Lốp trước 1trăng tròn /70ZR17M /C (58W)
Lốp sau 190 /50ZR17M /C (73W)
Phanh hao trước Đĩa đôi
Kích thước trước 277 mm
Phanh khô sau Đĩa đơn
Kích thước sau 214 mm

Độ cao gầm xe 1,435 mm
Chiều cao yên 815 mm
Trọng lượng 221 kilogam
Dung tích bình xăng 17 lít
HT Nhiên liệu Phun xăng
Mức tiêu hao nhiên liệu 5,4 L/100km

Kân hận lượng bạn dạng thân bao hàm tất cả những vật tư cần thiết cùng hóa học lỏng để quản lý một biện pháp đúng đắn, bình đựng nhiên liệu (không gian rộng 90%) cùng bộ nguyên tắc (nếu được cung cấp).


Chuyên mục: Xe máy