Các Màu Xe Janus

Giá phân phối xe Yamaha Janus, thông số kỹ thuật, giá bán lăn bánh, khuyến mãi, màu sắc xe, Mẫu xe tay ga cho con gái Yamaha Janus hiện tại là đứng đầu 3 xe pháo tay ga tiết kiệm ngân sách xăng nhất vn trong phân khúc tay ga từ bỏ 125cc trở lên là một trong đáp án xứng đáng để cân nhắc

Giới thiệu Yamaha Janus new giá xe, Thông số, lăn bánh


Mẫu xe ga cho phái nữ Yamaha Janus gây tuyệt hảo bởi xây dựng trẻ đẹp, năng động. Phong thái ngoại thất thời thượng kết đúng theo cùng các tính năng văn minh, đi cùng đụng cơ blue Core 125cc cải tiến thế hệ mới đã giúp Janus biến đổi mẫu xe lý tưởng cho các bạn trẻ, từ sinh viên đến fan đi làm.

*
*
*
*
*
*
*
*
*

Động cơ xanh CoreJanus ko ồn ào giận dữ mỗi khi tăng ga

Thêm vào đó, việc leo xe cộ lên vỉa hè vào địa điểm đỗ cũng không thể làm khó khăn được Yamaha Janus. Khả năng vận hành, dịch rời linh hoạt, tiện lợi điều khiển là giữa những điểm tuyệt hảo của Yamaha Janus.

Thông số xe cộ Yamada Janus

Loại hễ cơBlue Core, 4 kỳ, 2 van, SOHC, có tác dụng mát bởi không khí chống bức
Bố trí xi lanhxy lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC)125
Đường kính và hành trình dài piston52,4 mm x 57,9 mm
Tỷ số nén9,5 : 1
Công suất buổi tối đa7,0 kW (9,5 ps) / 8.000 vòng /phút
Mô men rất đại9,6 N.m/ 5.500 vòng/ phút
Hệ thống khởi độngKhởi hễ điện
Bôi trơnCác te ướt
Dung tích dầu máy0,84 L
Bình xăng4,2 L
Hệ thống tấn công lửaT.C.I (kỹ thuật số)
Tỷ số truyền sơ cấp cho và lắp thêm cấp1,000/10,156 (50/16 x 39/12)
Hệ thống ly hợpKhô, ly tâm tự động
Tỷ số truyền động2,294 – 0,804 : 1
Kiểu khối hệ thống truyền lựcCVT
Tiêu hao nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)1,87
Về trang bị
Loại khungUnderbone
Hệ thống sút xóc trướcKiểu ống lồng
Hành trình phuộc trước90 mm
Độ lệch phương trục lái26,5° / 100 mm
Hệ thống giảm xóc sauGiảm chấn thủy lực lò xo trụ
Hành trình sút xóc sau80 mm
Phanh trước / SauĐĩa thủy lực / Phanh cơ (đùm)
Lốp trước80/80 – 14 43P (Lốp bao gồm săm)
Lốp sau110/70 – 14 56P (Lốp có săm)
Đèn trước / SauHalogen 12V 35W / 35W x 1 / LED
Về thiết kế
Kích thước (dài x rộng x cao)1850 milimet x 705 mm x 1120mm
Độ cao im xe770 mm
Khoảng phương pháp giữa 2 trục bánh xe1260 mm
Độ cao gầm xe135 mm
Trọng lượng ướt99 kg
Ngăn chứa đồ (lít)14.2
 Đánh giá xe Yamaha Jupiter

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

  • Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1 x2

  • Xe air blade báo đèn vàng

  • Thông số kỹ thuật nouvo 3

  • Số khung số máy xe air blade thái

  • x

    Welcome Back!

    Login to your account below

    Retrieve your password

    Please enter your username or email address to reset your password.